chất lỏng

trạng thái của vật chất, có tính chất trung gian giữa thể rắn (tính tự bảo tồn thể tích và chống lại sự chia cắt) và thể khí (tính không bảo tồn được hình dạng). Trong CL, khoảng cách giữa các phân tử bằng cỡ kích thước của chính phân tử (10–8 cm) nên lực tương tác giữa các phân tử khá lớn. Do đó, CL giống chất rắn ở cách sắp xếp các phân tử có trật tự gần và có sức căng bề mặt, đồng thời giống chất khí ở chỗ không có trật tự xa. Động năng của phân tử trong CL xấp xỉ bằng thế năng, do đó phần lớn thời gian, phân tử CL dao động tại chỗ (giống chất rắn) nhưng thỉnh thoảng có thể rời chỗ (giống chất khí), từ đó dẫn đến tính chảy được. Khi CL chảy, ma sát giữa các lớp gây ra tính nhớt. Một số chất rắn không kết tinh (vd. thuỷ tinh, nhựa thông...) có thể xem như CL nhưng có độ nhớt rất cao, đến mức có thể bảo tồn được hình dạng trong thời gian dài. Xt. Chất rắn; Chất khí.


nd. Chất có thể chảy được, thể tích nhất định và hình dạng tùy thuộc vật chứa.

chất lỏng

chất lỏng
  • Liquid

 fluid
  • ao-xơ chất lỏng: fluid ounce (fluidounce)
  • giọt chất lỏng: fluid dram
  •  fluid dram
  • giọt chất lỏng: fluid dram
  •  liquid
  • bộ điều chỉnh mức chất lỏng: liquid level controller
  • bộ phận tách chất lỏng: liquid trap
  • chất lỏng quá lạnh: subcooled liquid
  • chất lỏng quá lạnh đông: supercooled liquid
  • chất lỏng trung gian: intermediary liquid
  • chất lỏng xông khói dùng để sản xuất fomat: cheese liquid smoke
  • đơn vị đo lường chất lỏng: liquid measure
  • máy điều chỉnh chuyển chất lỏng: liquid feed regulator
  • máy rót chất lỏng không ga: still liquid filler
  • nhiệt lượng quá lạnh của chất lỏng: liquid subcooling heat
  • sự chiết chất cặn bằng chất lỏng: solid- liquid extraction
  • sự chiết chất lỏng bằng chất lỏng: liquid extraction
  • sự điều chỉnh mức chất lỏng: liquid level control
  • thiết bị lắng chất lỏng: liquid separator
  • vòi phun chất lỏng: liquid header
  •  liquor

    bơm macma (dùng cho chất lỏng nhớt)
     magma pump
    cái đo thể tích chất lỏng
     juice meter
    chất lỏng chảy tràn
     spill
    chất lỏng để bơm
     spray
    cột trích ly có dòng chất lỏng phun
     pulse extraction column
    đơn vị đo lường chất lỏng bằng 252 galông
     tun
    dòng chất lỏng
     flush
    máy khuấy chất lỏng chân vịt
     circulator
    panh, đơn vị đo lường chất lỏng và chất khô
     pint
    phương pháp đo tỷ trọng chất lỏng
     hydrometric method
    sự hao phí chất lỏng
     flow rate
    thùng (đơn vị đo lường chất lỏng =252 ga-lông)
     tun
    thùng (đơn vị đo lường chất lỏng cũ, bằng 42 galong)
     tierce